temporization
/,tempərai'zeiʃn/
danh từ
- sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh
- sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời
- sự thích ứng với hoàn cảnh, sự tuỳ cơ ứng biến
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of temporizing.
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The act of temporizing.
Đang tải...