Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temptation

/temp'teiʃn/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5906

Nghĩa thường dùng

sự xúi giục danh từ

“She resisted the temptation to eat the cake.”Cô ấy đã kháng cự lại sự xúi giục ăn bánh.

Biến thể từ temptations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temptation

/temp'teiʃn/

danh từ

  • sự xúi giục
  • sự cám dỗ, sự quyến rũ
    • to resist temptation: chống lại sự cám dỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that seduces or has the quality to seduce n. the desire to have or do something that you know you should avoid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...