Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenacity

/ti'neiʃəsnis/ GRECollins ★ phổ biến #14632

Nghĩa thường dùng

sự bền bỉ, kiên định danh từ

“Her tenacity in negotiations secured a better deal.”Sự bền bỉ trong đàm phán của cô đảm bảo được thỏa thuận tốt hơn.

Biến thể từ tenacities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenacity

/ti'neiʃəsnis/

danh từ

  • tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt
  • tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì
  • tính gan lì, tính ngoan cố
Định nghĩa tiếng Anh

n persistent determination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...