Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tender meat

Nghĩa thường dùng

thịt mềm, dễ ăn cụm từ

“It’s deliciously tender meat – how did you cook it? My steak is always tough.”Thịt này mềm ngon quá – bạn nấu kiểu gì vậy? Bít tết của tôi lúc nào cũng dai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...