tenet
/'ti:net/ GRECollins ★ phổ biến #9811
Nghĩa thường dùng
nguyên lý, giáo lý
danh từ
“This is a core tenet of the theory.”Đây là một nguyên lý cốt lõi của lý thuyết.
Biến thể từ
tenets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenet
/'ti:net/
danh từ
- giáo lý; chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n a religious doctrine that is proclaimed as true without proof