Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tentative

/'tentətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7722

Nghĩa thường dùng

tạm thời, chưa chắc chắn, còn dự kiến tính từ

“We have a tentative agreement on the new contract.”Chúng tôi có một thỏa thuận tạm thời về hợp đồng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tentative

/'tentətiv/

tính từ

  • ướm, thử
    • tentative offer: lời nói ướm, lời đề nghị

danh từ

  • sự thử, sự toan làm
Định nghĩa tiếng Anh

s under terms not final or fully worked out or agreed upon s unsettled in mind or opinion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...