tentative
/'tentətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7722
Nghĩa thường dùng
tạm thời, chưa chắc chắn, còn dự kiến
tính từ
“We have a tentative agreement on the new contract.”Chúng tôi có một thỏa thuận tạm thời về hợp đồng mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tentative
/'tentətiv/
tính từ
- ướm, thử
- tentative offer: lời nói ướm, lời đề nghị
danh từ
- sự thử, sự toan làm
Định nghĩa tiếng Anh
s under terms not final or fully worked out or agreed upon s unsettled in mind or opinion