tentative explanation
Nghĩa thường dùng
giải thích tạm thời (chưa chắc chắn)
cụm từ
“The figures offer a tentative explanation of the causes of acid rain pollution.”Các số liệu đưa ra một lời giải thích tạm thời về nguyên nhân gây ô nhiễm mưa axit. (Lưu ý: giải thích do ai đó đưa ra khi chưa chắc chắn là đúng)