Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenth

/tenθ/ Collins ★★★★ phổ biến #7565

Nghĩa thường dùng

một phần mười danh từ

“He finished in the tenth position in the race.”Anh ấy kết thúc ở vị trí thứ mười trong cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenth

/tenθ/

tính từ

  • thứ mười

danh từ

  • một phần mười
  • người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười
    • the tenth of August 1954: ngày 10 tháng 8 năm 1945
Định nghĩa tiếng Anh

n. position ten in a countable series of things s. coming next after the ninth and just before the eleventh in position

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...