Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terminal building

/ˈtɜːmɪnl ˌbɪldɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ga (sân bay) danh từ

“A shuttle bus took us from the plane to the terminal building.”Một xe buýt đưa chúng tôi từ máy bay vào nhà ga sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...