Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrace

/'terəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6431

Nghĩa thường dùng

sân thượng danh từ

“We enjoyed our coffee on the terrace.”Chúng tôi đã thưởng thức cà phê trên sân thượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terrace

/'terəs/

danh từ

  • nền đất cao, chỗ đất đắp cao
  • (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên
  • dãy nhà
  • (địa lý,địa chất) thềm

ngoại động từ

  • đắp cao thàn nền, đắp cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below) n. a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face) v. provide (a house) with a terrace v. make into terraces as for cultivation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...