Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terraced house

/ˈter.əst ˈhaʊs/

Nghĩa thường dùng

Dãy nhà cụm từ

“They live in a terraced house in the city center.”Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...