Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrified

/'terifaid/ phổ biến #9546

Nghĩa thường dùng

kinh hoàng, sợ khiếp tính từ

“She was terrified of the huge spider.”Cô ấy khiếp sợ trước con nhện khổng lồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terrified

//

* tính từ
  • cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi
Định nghĩa tiếng Anh

v fill with terror; frighten greatly s thrown into a state of intense fear or desperation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...