Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test a hypothesis

Nghĩa thường dùng

kiểm tra giả thuyết cụm từ

“Scientists test a hypothesis through experiments.”Các nhà khoa học kiểm tra giả thuyết qua thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...