Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

testacy

//

* danh từ
  • (pháp lý) tình hình có di chúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or circumstance of being testate, or of leaving\n a valid will, or testament, at death.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...