testacy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
testacy
//
* danh từ- (pháp lý) tình hình có di chúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or circumstance of being testate, or of leaving a valid will, or testament, at death.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state or circumstance of being testate, or of leaving a valid will, or testament, at death.
Đang tải...