Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

testacy

/'testәsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

testacy

//

* danh từ
  • (pháp lý) tình hình có di chúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or circumstance of being testate, or of leaving a valid will, or testament, at death.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...