Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

testate

/'testit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

testate

/'testit/

tính từ

  • có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại
    • to die testate: chết có để di chúc lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. having made a legally valid will before death

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...