Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tetradactylous

/,tetrə'dæktil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tetradactylous

/,tetrə'dæktil/

tính từ

  • (động vật học) có chân bốn ngón
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having, or characterized by, four digits to the foot or hand.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...