tetrameter
/te'træmitә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tetrameter
//
* danh từ- luật thơ, thể thơ bốn chữ (một câu có tối đa bốn chữ hay bốn âm tiết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a verse line having four metrical feet