text alerts
Nghĩa thường dùng
thông báo qua tin nhắn
danh từ
“I signed up for text alerts to stay updated on my account.”Tôi đã đăng ký nhận thông báo qua tin nhắn để cập nhật thông tin về tài khoản của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thông báo qua tin nhắn
- text alerts service: dịch vụ thông báo qua tin nhắn
- cảnh báo qua tin nhắn