Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

text alerts

Nghĩa thường dùng

thông báo qua tin nhắn danh từ

“I signed up for text alerts to stay updated on my account.”Tôi đã đăng ký nhận thông báo qua tin nhắn để cập nhật thông tin về tài khoản của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thông báo qua tin nhắn
    • text alerts service: dịch vụ thông báo qua tin nhắn
  • cảnh báo qua tin nhắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...