Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

texting

/ˈtekstɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc nhắn tin danh từ

“Texting is quicker than calling when you only need to say a few words.”Nhắn tin nhanh hơn gọi điện khi bạn chỉ cần nói vài câu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...