Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

textually

/'tekstjuəli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

textually

/'tekstjuəli/

phó từ

  • theo đúng nguyên văn
    • to translate textually: dịch đúng nguyên văn, dịch từng chữ một
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a textual manner; in the text or body of a work; in accordance with the text.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...