Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thai

/tai/ phổ biến #8458

Nghĩa thường dùng

thuộc Thái Lan tính từ

“I love Thai food because it is very flavorful.”Tôi thích món ăn Thái vì nó rất đậm đà.

Biến thể từ thai số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thai

//

* danh từ
  • Người Thái
  • Tiếng Thái* tính từ
  • (thuộc) Thái Lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Thailand n. a branch of the Tai languages a. of or relating to or characteristic of Thailand or its people

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...