Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thank you for

/ˈθæŋk ju fɔː/

Nghĩa thường dùng

cảm ơn vì (đã làm gì) cụm từ

“We would like to thank you for supporting our school event.”Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã hỗ trợ sự kiện của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...