thank you for
/ˈθæŋk ju fɔː/
Nghĩa thường dùng
cảm ơn vì (đã làm gì)
cụm từ
“We would like to thank you for supporting our school event.”Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã hỗ trợ sự kiện của trường.