Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thankful for

/ˈθæŋk.fəl fɔr/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy biết ơn về điều gì đó cụm từ

“I am thankful for my friends.”Tôi biết ơn về những người bạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...