Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thankless

/'θæɳklis/ phổ biến #24187
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thankless

/'θæɳklis/

tính từ

  • vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa
  • bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...)
    • a thankless task: công việc bạc bẽo
Định nghĩa tiếng Anh

s. not likely to be rewarded

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...