thankless
/'θæɳklis/ phổ biến #24187
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thankless
/'θæɳklis/
tính từ
- vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa
- bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...)
- a thankless task: công việc bạc bẽo
Định nghĩa tiếng Anh
s. not likely to be rewarded