Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thanks to

/θæŋks tuː/

Nghĩa thường dùng

nhờ vào cụm từ

“Thanks to her hard work, the project succeeded.”Nhờ vào sự chăm chỉ của cô ấy, dự án đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...