Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strike a chord

/straɪk ə kɔːrd/

Đang hiển thị mục gốc strike a chord cho “that strikes a chord”.

Nghĩa thường dùng

chạm đến cảm xúc hoặc ký ức của ai đó, gây được ấn tượng sâu sắc thành ngữ

“Her speech about loneliness struck a chord with many in the audience.”Bài phát biểu của cô về sự cô đơn đã chạm đến cảm xúc nhiều khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...