Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Antarctic

/ðə ænˈtɑːktɪk/

Nghĩa thường dùng

vùng Nam Cực danh từ

“Only scientists and researchers live in the Antarctic.”Chỉ có các nhà khoa học và nghiên cứu sinh sống ở vùng Nam Cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...