Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Arctic

/ðə ˈɑːktɪk/

Nghĩa thường dùng

Bắc Cực danh từ

“Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.”Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...