Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Commonwealth

/ðə ˈkɒmənwelθ/

Nghĩa thường dùng

Khối Thịnh vượng chung danh từ

“Australia, Canada and India are all members of the Commonwealth.”Úc, Canada và Ấn Độ đều là thành viên của Khối Thịnh vượng chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...