Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Mediterranean

/ðə ˌmedɪtəˈreɪniən/

Nghĩa thường dùng

Địa Trung Hải danh từ

“Many Europeans spend their summer holidays by the Mediterranean.”Nhiều người châu Âu đi nghỉ hè bên bờ Địa Trung Hải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...