Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Middle East

/ðə ˌmɪdl ˈiːst/

Nghĩa thường dùng

vùng Trung Đông cụm từ

“Saudi Arabia and the UAE are in the Middle East.”Ả Rập Xê Út và UAE nằm ở vùng Trung Đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...