Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Prime Minister

/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/

Đang hiển thị mục gốc Prime Minister cho “the Prime Minister”.

Nghĩa thường dùng

Thủ tướng danh từ

“The Prime Minister is the political leader of the UK.”Thủ tướng là người lãnh đạo chính trị của nước Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...