the United Arab Emirates
Nghĩa thường dùng
“Many Vietnamese workers send money home from the United Arab Emirates.”Nhiều lao động Việt Nam gửi tiền về nhà từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many Vietnamese workers send money home from the United Arab Emirates.”Nhiều lao động Việt Nam gửi tiền về nhà từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Đang tải...