Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accused

/əˈkjuːzd/

Đang hiển thị mục gốc accused cho “the accused”.

Nghĩa thường dùng

bị cáo buộc động từ

“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...