accused
Đang hiển thị mục gốc accused cho “the accused”.
Nghĩa thường dùng
“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc accused cho “the accused”.
“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
Đang tải...