Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the apple of my eye

/ði ˈæp.əl ʌv maɪ aɪ/

Nghĩa thường dùng

Người được yêu quý và trân trọng. cụm từ

“My daughter is the apple of my eye.”Con gái tôi là niềm tự hào của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...