Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the apple of one's eye

/ði ˈæpəl əv wʌnz aɪ/

Nghĩa thường dùng

người được yêu quý hoặc trân trọng cụm từ

“His daughter is the apple of his eye.”Con gái anh ấy là niềm tự hào của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...