Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the best-kept secret

/ðə bɛst kɛpt ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật được giữ kín rất tốt cụm từ

“This restaurant is the best-kept secret in the city.”Nhà hàng này là bí mật được giữ kín nhất trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...