Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the big picture

/ðə bɪɡ ˈpɪkʧər/

Nghĩa thường dùng

Một cái nhìn tổng thể về tình huống, không tập trung vào chi tiết. cụm từ

“We need to understand the big picture before making decisions.”Chúng ta cần hiểu cái nhìn tổng thể trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...