Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the brass

/ðə ˈbrɑːs/

Nghĩa thường dùng

Dàn kèn đồng cụm từ

“The brass plays music at the parade every year.”Dàn kèn đồng chơi nhạc trong lễ diễu hành mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...