Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the chaos theory

/ðə ˈkeɪɑs ˈθiəri/

Nghĩa thường dùng

Một lý thuyết cho rằng những thay đổi nhỏ có thể dẫn đến hiệu ứng lớn. cụm từ

“The chaos theory explains how small events can create big changes.”Lý thuyết hỗn loạn giải thích cách sự kiện nhỏ có thể tạo ra thay đổi lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...