Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the competition is heating up

/ðə ˌkəmˈpɛtɪʃən ɪz ˈhiːtɪŋ ʌp/

Nghĩa thường dùng

sự cạnh tranh đang trở nên gay gắt hơn cụm từ

“With new players entering the market, the competition is heating up.”Với các nhân tố mới gia nhập thị trường, sự cạnh tranh đang trở nên gay gắt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...