Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the distant observer' role

Nghĩa thường dùng

vai trò quan sát viên ở xa cụm từ

“In scientific research, the distant observer's role allows for unbiased data collection and analysis.”Trong nghiên cứu khoa học, vai trò của quan sát viên ở xa cho phép thu thập và phân tích dữ liệu không thiên lệch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...