Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elderly

/ˈɛl.dər.li/

Đang hiển thị mục gốc elderly cho “the elderly”.

Nghĩa thường dùng

người cao tuổi tính từ

“The elderly often require special care and attention.”Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc và chú ý đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...