Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the element of surprise

/ði ˈɛlɪmənt əv sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

khía cạnh bất ngờ của một sự kiện cụm từ

“The element of surprise made the game exciting.”Yếu tố bất ngờ đã làm cho trò chơi thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...