Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entertainment industry

/ˌɛntərˈteɪnmənt ˈɪndəstri/

Đang hiển thị mục gốc Entertainment industry cho “the entertainment industry”.

Nghĩa thường dùng

ngành công nghiệp giải trí cụm từ

“The entertainment industry is very competitive.”Ngành công nghiệp giải trí rất cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...