Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the evidence demonstrates that

/ði ˈɛvɪdəns ˈdɛmənstreɪts ðæt/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng cho thấy điều gì đó rõ ràng cụm từ

“The evidence demonstrates that early education improves outcomes.”Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm cải thiện kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...