the evidence demonstrates that
/ði ˈɛvɪdəns ˈdɛmənstreɪts ðæt/
Nghĩa thường dùng
bằng chứng cho thấy điều gì đó rõ ràng
cụm từ
“The evidence demonstrates that early education improves outcomes.”Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm cải thiện kết quả.