the evidence shows that
/ði ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/
Nghĩa thường dùng
Bằng chứng cho thấy rằng
cụm từ
“The evidence shows that regular reading improves vocabulary.”Bằng chứng cho thấy rằng việc đọc thường xuyên cải thiện từ vựng.