Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the gift of the gab

/ðə ˌɡɪft əv ðə ˈɡæb/

Nghĩa thường dùng

có tài ăn nói, khéo mồm thành ngữ

“A good salesperson usually has the gift of the gab.”Một nhân viên bán hàng giỏi thường có tài ăn nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...