Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inference

/ˈɪnfərəns/

Đang hiển thị mục gốc inference cho “the inference is”.

Nghĩa thường dùng

suy luận danh từ

“Statistical inference generalizes from samples.”Suy luận thống kê tổng quát hóa từ các mẫu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...