Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the inside track

/ði ˈɪnsaɪd træk/

Nghĩa thường dùng

một lợi thế hoặc kiến thức đặc biệt về điều gì đó cụm từ

“Having the inside track on the market gave him an edge.”Có được thông tin đặc biệt về thị trường đã cho anh ấy lợi thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...